🇨🇳
🔥 0 ✅ 0 block

Tìm lại nội dung đã học

Kết hợp được nhiều bộ lọc cùng lúc.

Tìm thấy 71 từ

友谊
yǒu yì HSK4 Đang học

tình bạn, tình hữu nghị

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:44 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

📚 Xem lại 1 nội dung đã tạo cho từ này

Ví dụ thêm · deepseek · 04/08/2026 15:41

在工作中,我们建立了友谊。

zài gōng zuò zhōng , wǒ men jiàn lì le yǒu yì 。

Trong công việc, chúng tôi đã xây dựng được tình bạn.

民族
mín zú HSK4 Đang học

dân tộc, tộc người, nhóm dân tộc

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:41 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

祝贺
zhù hè HSK4 Đang học

chúc mừng; lời chúc mừng

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:41 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

友好
Yǒu hǎo / yǒu hǎo HSK4 Đang học

thân thiện, hữu hảo; bạn thân; (Yǒu hǎo) quận Youhao thuộc thành phố Yichun, Hắc Long Giang

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:40 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

邀请
yāo qǐng HSK4 Đang học

mời, mời ai; lời mời

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:40 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

感谢
gǎn xiè HSK4 Đang học

cảm ơn, biết ơn; lòng biết ơn, sự cảm kích

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:40 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

客人
kè rén HSK3 Đang học

khách, khách thăm, khách hàng, khách mua

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:40 · Đúng 2 / sai 0 · Lần tới: 07/08/2026

📚 Xem lại 2 nội dung đã tạo cho từ này

Ví dụ thêm · deepseek · 04/08/2026 15:39

客人要喝水吗?

Kè rén yào hē shuǐ ma?

Khách có muốn uống nước không?

Ví dụ thêm · deepseek · 04/08/2026 15:39

客人在会议室等我们。

Kè rén zài huì yì shì děng wǒ men.

Khách đang đợi chúng tôi ở phòng họp.

热情
rè qíng HSK3 Đang học

nồng nhiệt, nhiệt tình; sự nhiệt tình, đam mê; một cách nồng nhiệt

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:38 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

见面
jiàn miàn HSK3 Đang học

gặp mặt, gặp gỡ (nhau)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:36 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

帮忙
bāng máng HSK3 Đang học

giúp đỡ, giúp một tay, làm ơn, làm việc tốt

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

欢迎
huān yíng HSK2 Đang học

chào mừng, hoan nghênh; sự chào đón

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

介绍
jiè shào HSK2 Đang học

giới thiệu (ai cho ai); trình bày, thuyết trình; tiến cử (ai cho việc gì); sự giới thiệu

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

您
nín HSK2 Đang học

ngài, ông/bà (kính trọng, khác với 'bạn' thân mật)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

不客气
bù kè qi HSK1 Đang học

không có gì, không cần khách sáo; bất lịch sự, thô lỗ, cộc cằn

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

没关系
méi guān xi HSK1 Đang học

không sao, không có gì (đáp lại lời cảm ơn/xin lỗi)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

再见
zài jiàn HSK1 Đang học

tạm biệt, hẹn gặp lại

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

同学
tóng xué HSK1 Đang học

học cùng trường; bạn học, bạn cùng lớp

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

对不起
duì bu qǐ HSK1 Đang học

xin lỗi, thứ lỗi; làm ai thất vọng, phụ lòng ai

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

小姐
xiǎo jie HSK1 Đang học

cô gái trẻ, tiểu thư; (tiếng gọi) cô; (tiếng lóng) gái điếm

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

怎么样
zěn me yàng HSK1 Đang học

thế nào?; sao rồi?; thế nào rồi?; mọi việc ra sao?

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:35 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

喂
wéi / wèi HSK1 Đang học

[wéi] a lô (khi nghe điện thoại) | [wèi] này, ê (gọi ai); cho ăn (động vật, em bé, người bệnh)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

打电话
dǎ diàn huà HSK1 Đang học

gọi điện thoại

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

高兴
gāo xìng HSK1 Đang học

vui, hạnh phúc; sẵn lòng (làm gì); tâm trạng phấn khởi

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

漂亮
piào liang HSK1 Đang học

đẹp, xinh đẹp, ưa nhìn

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

说话
shuō huà HSK1 Đang học

nói, nói chuyện, trò chuyện; tán gẫu, kể chuyện; lời nói, câu chuyện

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

名字
míng zi HSK1 Đang học

tên (của người hoặc vật)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

老师
lǎo shī HSK1 Đang học

giáo viên, thầy cô

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

中国
Zhōng guó HSK1 Đang học

Trung Quốc

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

学生
xué sheng HSK1 Đang học

học sinh, sinh viên

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

先生
xiān sheng HSK1 Đang học

thầy giáo; quý ông, ngài (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

谢谢
xiè xie HSK1 Đang học

cảm ơn

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

认识
rèn shi HSK1 Đang học

biết, nhận ra, quen biết; làm quen với ai; kiến thức, hiểu biết, nhận thức

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

朋友
péng you HSK1 Đang học

bạn bè

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

请
qǐng HSK1 Đang học

hỏi, yêu cầu; mời; xin mời (làm gì); đãi, thết (bữa ăn...); thỉnh cầu

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

叫
jiào HSK1 Đang học

hét, la; gọi; ra lệnh; yêu cầu, nhờ; được gọi là; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

她
tā HSK1 Đang học

cô ấy, chị ấy, bà ấy (đại từ ngôi 3 số ít, giống cái)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

好
hǎo / hào HSK1 Đang học

tốt, hay; thích hợp; được!; dễ (làm gì); tốt để; quá (trước tính từ); (bổ ngữ chỉ sự hoàn thành); thân thiết; xin chào (sau đại từ nhân xưng); thích, ham

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

我们
wǒ men HSK1 Đang học

chúng tôi, chúng ta; của chúng tôi

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

人
rén HSK1 Đang học

người, con người

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

他
tā HSK1 Đang học

anh ấy, ông ấy, hắn (đại từ ngôi 3 số ít, dùng cho cả nam và nữ khi không rõ giới tính); (dùng trước tên để nhấn mạnh); (dùng làm tân ngữ giả); (văn) khác

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:33 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

次
cì HSK2 Đang học

thứ, lần (thứ tự); thứ hai; thứ cấp, phó; kém chất lượng; thứ tự, trình tự; (hóa học) hypo-; lượng từ cho sự kiện: lần

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:32 · Đúng 0 / sai 1 · Lần tới: 05/08/2026

再
zài HSK2 Đang học

lại, lần nữa; thứ hai, một ... nữa; rồi (sau đó mới); dù ... đến mấy (theo sau là tính từ/động từ, rồi thường có 也 hoặc 都 để nhấn mạnh)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:32 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

因为
yīn wèi HSK2 Đang học

bởi vì, do, vì

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:31 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

最
zuì HSK2 Đang học

[zuì] biến thể của 最 | [zuì] biến thể cổ của 最 | [zuì] nhất, hơn hết (hậu tố so sánh nhất)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:31 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

已经
yǐ jīng HSK2 Đang học

đã, rồi (chỉ sự hoàn thành)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:31 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

出
chū HSK2 Đang học

[chū] đi ra, ra ngoài; xảy ra; sản xuất; vượt quá; mọc lên; đưa ra; (sau động từ chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho vở kịch, tuồng | [chū] biến thể của 出 (lượng từ cho vở kịch hoặc chương tiểu thuyết cổ)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:30 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

两
liǎng HSK2 Đang học

hai; cả hai; một vài; lạng (đơn vị trọng lượng, 50 gram hiện đại hoặc 1/16 cân ta xưa)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:29 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

真
zhēn HSK2 Đang học

thật sự, thực sự; thật, đúng, chân thật

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:28 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

从
cóng / Cóng HSK2 Đang học

[cóng] từ, từ ... đến; qua, thông qua; theo, tuân theo; tham gia (hoạt động); không bao giờ (trong câu phủ định); (đài loan đọc [zòng]) người hầu; phụ, trợ; họ hàng cùng ông cố

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:28 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

为
wéi / wèi HSK2 Đang học

[wéi] với tư cách là; coi như; làm, hành động như; trở thành; là; bởi (trong câu bị động) | [wèi] vì, bởi vì; cho, để

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:28 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

可以
kě yǐ HSK2 Đang học

có thể, được phép; có khả năng; không tệ, khá tốt

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:26 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

得
dé / de / děi HSK2 Đang học

[dé] đạt được, có được; mắc (bệnh); thích hợp, đúng; hài lòng; cho phép; sẵn sàng, xong | [de] trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm vị ngữ) nối với bổ ngữ chỉ kết quả, mức độ, khả năng | [děi] phải, cần phải

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:26 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

让
ràng HSK2 Đang học

nhường, nhượng bộ; cho phép, để cho ai làm gì; khiến ai (cảm thấy); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:24 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

给
gěi / jǐ HSK2 Đang học

[gěi] cho, tặng; để cho, cho phép; làm (cho ai); (tương đương 被) bị; (tương đương 把) đem; (nhấn mạnh câu) | [jǐ] cung cấp, chu cấp

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:23 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

着
zhāo / zháo / zhe / zhuó HSK2 Đang học

[zhāo] nước cờ; mẹo, thủ đoạn; được!; (phương ngữ) thêm vào | [zháo] chạm, tiếp xúc; cảm thấy; bị ảnh hưởng; bén lửa, cháy; (thông tục) ngủ; (sau động từ) đạt được mục đích | [zhe] trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn | [zhuó] mặc (quần áo); tiếp xúc; dùng, áp dụng

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:22 · Đúng 0 / sai 1 · Lần tới: 05/08/2026

还
Huán / hái / huán HSK2 Đang học

[Huán] họ Hoàn | [hái] vẫn còn, vẫn đang; còn nữa, thêm nữa; cũng, còn; khá, tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác | [huán] trả lại, hoàn trả

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:20 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

到
dào HSK2 Đang học

đến, tới nơi; rời đi để đến; cho tới (thời điểm); đạt tới (mức độ); bổ ngữ chỉ kết quả đạt được; chu đáo, kỹ lưỡng

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:19 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

也
Yě / yě HSK2 Đang học

[Yě] họ Dã | [yě] (phó từ) cũng; cả... lẫn... (trước vị ngữ); (văn ngôn) trợ từ tương tự 啊

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:18 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

要
yāo / yào HSK2 Đang học

[yāo] (dạng kết hợp) đòi hỏi, ép buộc | [yào] muốn, cần, yêu cầu; sẽ, sắp; cần phải, nên; nếu (như); quan trọng

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:18 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

就
jiù HSK2 Đang học

thì, liền, ngay (sau khi); chỉ, đúng là, chính là; chỉ có, chỉ; đến mức; tiếp cận, đến gần; đảm nhận, làm; nhân tiện; dùng kèm (đồ ăn); về, đối với; dù... vẫn...; nếu không... thì...

Ôn lần cuối: 04/08/2026 15:18 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

在
zài HSK1 Đang học

tồn tại, sống; ở tại (vị trí); đang (dùng trước động từ chỉ hành động đang diễn ra)

Ôn lần cuối: 04/08/2026 02:42 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

姓
xìng HSK2 Đang học

họ, tên họ; mang họ

Ôn lần cuối: 03/08/2026 20:05 · Đúng 2 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

早上
zǎo shang HSK2 Đang học

buổi sáng sớm, sáng sớm

Ôn lần cuối: 03/08/2026 20:02 · Đúng 2 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

眼睛
yǎn jing HSK2 Đang học

mắt

Ôn lần cuối: 03/08/2026 20:02 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

你
nǐ HSK1 Đang học

bạn, mày (đại từ ngôi 2 số ít, thân mật, không trang trọng như '您')

Ôn lần cuối: 03/08/2026 19:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

是
shì HSK1 Đang học

là (đi với danh từ); đúng, phải; vâng, dạ (đáp lệnh); dùng để nhấn mạnh

Ôn lần cuối: 03/08/2026 19:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

我
wǒ HSK1 Đang học

tôi; tớ; mình (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít); của tôi

Ôn lần cuối: 03/08/2026 19:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

了
le / liǎo / liào HSK1 Đang học

[le] trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành; trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại; trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề trước; [liǎo] hoàn thành, kết thúc; đạt được; biến thể của 了; hiểu rõ; [liǎo] (mắt) sáng, tinh tường; hiểu rõ; [liào] biến thể không chính thức của 瞭

Ôn lần cuối: 03/08/2026 19:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

的
de / dī / dí / dì HSK1 Đang học

của; sở hữu cách (trợ từ sở hữu); dùng sau định ngữ; dùng để tạo cụm danh từ; dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh; cũng đọc [dì] hoặc [di] trong thơ ca; [dī] xe taxi (viết tắt của 士); [dí] thực sự, đúng là; [dì] (dạng kết hợp) hồng tâm, mục tiêu

Ôn lần cuối: 03/08/2026 19:34 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026

运动
yùn dòng HSK2 Đang học

vận động, di chuyển; tập thể dục, thể thao; chuyển động; phong trào, chiến dịch

Ôn lần cuối: 03/08/2026 19:13 · Đúng 0 / sai 1 · Lần tới: 05/08/2026

吧
bā / ba / biā HSK2 Đang học

[bā] quán bar; hút (thuốc lào); (tượng thanh) bang; viết tắt của 贴吧 | [ba] trợ từ ngữ khí gợi ý hoặc phỏng đoán; ...nhỉ?; ...được chứ?; ...chứ? | [biā] (tượng thanh) bốp!

Ôn lần cuối: 03/08/2026 19:12 · Đúng 1 / sai 0 · Lần tới: 05/08/2026